giở trò

  1. đg. 1. Vẽ vời để thêm phiền phức. 2. Từ dùng để chê trách người làm một việc mình cho vẽ chuyện: Lại giở trò.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giở trò"

giở trò
Một cậu bé giở trò trong lớp học để làm bạn cùng bàn giật mình.