giữ giàng

  1. Nh. Giữ gìn: Gieo thoi trước chẳng giữ giàng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giữ giàng
Người nông dân giữ giàng hạt giống quý trong chiếc hộp gỗ.