giựt

  1. đgt (cn. giật) Giằng mạnh: Sao lại giựt tóc em thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giựt"

giựt
Một cậu bé giựt chiếc khăn choàng từ tay bạn mình.