gia nô

Học thuật
Thân thiện
gia nô

Một gia nô đang quét sân trong khuôn viên của một ngôi nhà cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời , Trần, Hồ: "Gia nô" một từ cổ, dùng để chỉ những người đầy tớ, người hầu được các chủ nhà giàu có, quyền quý thời phong kiến (cụ thể các triều đại , Trần, Hồ) mua về để phục vụ trong gia đình. Họ tài sản của chủ nhà địa vị xã hội rất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong xã hội phong kiến, gia nô phải phục tùng tuyệt đối ý chí của chủ nhân.
    • Sử sách ghi lại rằng các đại gia tộc thường sở hữu rất nhiều gia nô để hầu hạ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận gia nô": cụm từ dùng để chỉ thân phận nô lệ, thấp kém, hoàn toàn lệ thuộc.

    • Ông ta cảm thấy mình mang thân phận gia nô trước những kẻ quyền thế.
  • "Làm thân gia nô": ý nói phải chịu cảnh làm tôi tớ, nô lệ cho người khác.

    • Không muốn làm thân gia nô, người nông dân ấy đã bỏ trốn.
Biến thể từ gần giống
  • Nô tì (danh từ): người đầy tớ, nô lệ (thường nữ) trong gia đình thời phong kiến. Từ này cũng mang sắc thái cổ có nghĩa tương tự "gia nô".
  • Nô bộc (danh từ): kẻ tôi tớ, người hầu. Từ này nhấn mạnh vào quan hệ chủ - tớ.
  • Đầy tớ (danh từ): người làm công, người hầu. Đây từ hiện đại phổ biến hơn, ít mang sắc thái lịch sử cụ thể như "gia nô".
Từ đồng nghĩa
  • Nô lệ: người bị tước đoạt tự do bị coi tài sản của người khác.
  • Tôi tớ: người hầu hạ, phục vụ cho một chủ nhân.
Từ trái nghĩa
  • Chủ nhân: người sở hữu, người quyền lực đối với gia nô.
  • Quý tộc: tầng lớp địa vị cao, thường chủ của các gia nô.
Lưu ý sử dụng
  • "Gia nô" một từ cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, nghiên cứu hoặc văn học nói về thời phong kiến Việt Nam. Trong giao tiếp hiện đại, từ này ít khi được dùng theo nghĩa đen.
  • Ngày nay, từ này đôi khi được dùng với nghĩa bóng, mang tính ẩn dụ, để chỉ những người cam tâm phục vụ, xu nịnh một cá nhân hay thế lực nào đó một cách mù quáng.
    • Hắn ta chẳng khác gì một tên gia nô ngoan ngoãn của tập đoàn đó.
gia nô

Một gia nô đang quét sân trong khuôn viên của một ngôi nhà cổ.

  1. Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.

Từ gần giống

Từ chứa "gia nô"