gia nô

  1. Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gia nô"

gia nô
Một gia nô đang quét sân trong khuôn viên của một ngôi nhà cổ.