gia nhập

  1. đgt (H. gia: thêm; nhập: vào) Tham gia vào một tổ chức: Nguyễn ái Quốc gia nhập đảng Xã hội Pháp (PhVĐồng).
gia nhập
Người thanh niên gia nhập câu lạc bộ bóng đá ở trường.