giam cầm

  1. détenir; claquemurer; mettre sous les verrous

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giam cầm"

giam cầm
Một người bị giam cầm trong một căn phòng trống có cửa sổ nhỏ.