giam hãm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giữ ở trong một phạm vi, một không gian chật hẹp hoặc một tình trạng bị trói buộc, hạn chế, không cho tự do phát triển hoặc hành động. Hành động này thường mang tính cưỡng ép, tiêu cực, tước đoạt sự tự do.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chế độ phong kiến đã giam hãm phụ nữ trong khuôn khổ "tam tòng tứ đức". (Hệ thống phong kiến đã trói buộc phụ nữ trong khuôn khổ của "tam tòng tứ đức".)
- Căn bệnh nặng giam hãm ông ấy trên giường bệnh suốt nhiều tháng. (Căn bệnh nặng đã buộc ông ấy phải nằm trên giường bệnh suốt nhiều tháng.)
- Đừng để những định kiến xã hội giam hãm ước mơ của bạn. (Đừng để những định kiến xã hội kìm hãm ước mơ của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bị giam hãm": ở trong trạng thái bị trói buộc, tù túng.
- Tâm hồn nghệ sĩ của anh ấy cảm thấy bị giam hãm trong cuộc sống công sở đều đặn. (Tâm hồn nghệ sĩ của anh ấy cảm thấy bị bó buộc trong cuộc sống công sở đều đặn.)
"giam hãm bản thân": tự mình thu mình, cô lập hoặc hạn chế bản thân.
- Sau thất bại, cô ấy giam hãm bản thân trong phòng, không tiếp xúc với ai. (Sau thất bại, cô ấy tự nhốt mình trong phòng, không tiếp xúc với ai.)
Biến thể và từ gần giống
Giam cầm (động từ): nhốt, giữ lại (thường trong ngục tù, nơi giam giữ cụ thể).
- Kẻ tình nghi bị giam cầm để chờ điều tra. (Kẻ tình nghi bị giam giữ để chờ điều tra.)
Giam giữ (động từ): giữ lại, không cho tự do (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hình sự).
- Cảnh sát có quyền giam giữ người phạm tội trong 24 giờ. (Cảnh sát có quyền tạm giữ người phạm tội trong 24 giờ.)
Cầm tù (động từ): bỏ tù, giam vào nhà tù.
- Hắn ta bị cầm tù vì tội cướp của. (Hắn ta bị bỏ tù vì tội cướp tài sản.)
Từ đồng nghĩa
- Trói buộc: buộc chặt, ràng buộc, làm mất tự do.
- Kìm hãm: giữ lại, ngăn cản không cho phát triển hoặc tiến lên.
- Hạn chế: đặt ra giới hạn, làm cho thu hẹp lại.
- Bó buộc: bắt phải theo khuôn khổ, quy tắc chật hẹp.
Từ trái nghĩa
- Giải phóng: làm cho thoát khỏi sự trói buộc, áp bức.
- Tự do: không bị ràng buộc, câu thúc.
- Phóng khoáng: rộng rãi, thoải mái, không bị gò bó.
- Cởi mở: không bị đóng kín, dễ dàng tiếp nhận cái mới.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Giam hãm tư tưởng: ngăn cản, bóp nghẹt sự tự do suy nghĩ, sáng tạo.
- Chính sách kiểm duyệt khắt khe là một hình thức giam hãm tư tưởng. (Chính sách kiểm duyệt khắt khe là một hình thức bóp nghẹt tư tưởng.)
Giam hãm trong bốn bức tường: bị nhốt, bị hạn chế trong một không gian chật hẹp, tù túng (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Công việc nội trợ khiến nhiều phụ nữ cảm thấy mình bị giam hãm trong bốn bức tường. (Công việc nội trợ khiến nhiều phụ nữ cảm thấy mình bị nhốt trong bốn bức tường.)
- Giữ ở trong vòng trói buộc: Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ.