gian giảo

  1. Cg. Gian xảo. Dối trá, quỉ quyệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gian giảo"

gian giảo
Một con cáo gian giảo lén lút rình mồi trong bụi rậm.