giantism

/'dʤaiəntizm/
Học thuật
Thân thiện
giantism

A person with giantism stands next to a person of average height.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Chứng khổng lồ: Một rối loạn nội tiết hiếm gặp, thường do khối u ở tuyến yên, dẫn đến việc cơ thể sản xuất quá nhiều hormone tăng trưởng (GH) trước khi các đĩa tăng trưởngxương đóng lại. Kết quảsự phát triển chiều cao kích thước cơ thể quá mức, vượt xa mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giantism is a rare condition that affects very few people. (Chứng khổng lồ một tình trạng hiếm gặp chỉ ảnh hưởng đến rất ít người.)
    • The medical team studied the causes and treatments for giantism. (Đội ngũ y tế đã nghiên cứu nguyên nhân phương pháp điều trị chứng khổng lồ.)
    • Early diagnosis of giantism can help manage its effects. (Chẩn đoán sớm chứng khổng lồ có thể giúp kiểm soát các ảnh hưởng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học, giantism thường được phân biệt với acromegaly (chứng to đầu chi). Trong khi giantism xảy ratrẻ em thanh thiếu niên khi các đĩa tăng trưởng chưa đóng, thì acromegaly xảy rangười trưởng thành sau khi các đĩa tăng trưởng đã đóng, dẫn đến sự phát triển của xương mềmbàn tay, bàn chân khuôn mặt.
Biến thể từ gần giống
  • Gigantism: Đây một biến thể chính tả khác của cùng một từ, cùng chỉ chứng khổng lồ. Cả hai từ đều được chấp nhận trong y văn.
  • Pituitary gigantism: Chứng khổng lồ tuyến yên, cụ thể hơn, chỉ rõ nguyên nhân xuất phát từ tuyến yên.
Từ đồng nghĩa
  • Excessive growth: Sự phát triển quá mức (cụm từ mô tả chung).
  • Somatotropin excess: Sự dư thừa somatotropin (tên khoa học của hormone tăng trưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "giantism" do đây một thuật ngữ y học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "giantism". Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học khoa học.

giantism

A person with giantism stands next to a person of average height.

danh từ
  1. (y học) chứng khổng lồ

Từ đồng nghĩa