giao hữu

  1. tt (H. hữu: bạn ) Để tỏ tình hữu nghị: Một cuộc đấu bóng rổ giao hữu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giao hữu"

giao hữu
Hai đội bóng rổ tham gia một trận đấu giao hữu.