giao phó

  1. đg. 1. Gửi nhờ trông nom săn sóc: Giao phó con cái cho bạn. 2. Nh. Giao: Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giao phó"

giao phó
Anh ấy giao phó chìa khóa nhà cho người hàng xóm trước khi đi xa.