giao tế

Học thuật
Thân thiện
giao tế

Một nhân viên ngoại giao đang thực hiện nhiệm vụ giao tế tại một buổi tiếp tân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động tiếp đãi, gặp gỡ, giao thiệp với khách, đặc biệt khách nước ngoài: "Giao tế" chỉ việc thiết lập duy trì mối quan hệ thông qua các nghi thức tiếp đón, đối thoại, thường trong bối cảnh ngoại giao, kinh doanh hoặc xã hội.
    • Công việc liên quan đến việc tiếp xúc, đón tiếp: Chỉ chung các hoạt động nhằm tạo dựng củng cố mối quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ phận giao tế của công ty chịu trách nhiệm tiếp đón các đối tác nước ngoài. (Bộ phận giao tế của công ty chịu trách nhiệm tiếp đón các đối tác nước ngoài.)
    • Anh ấy rất giỏi về mặt giao tế, luôn tạo được thiện cảm với mọi người. (Anh ấy rất giỏi về mặt giao tế, luôn tạo được thiện cảm với mọi người.)
    • Khoản chi phí giao tế đã được phê duyệt. (Khoản chi phí giao tế đã được phê duyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác giao tế": chỉ toàn bộ hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến việc tiếp đãi quan hệ đối ngoại.

    • Công tác giao tế đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng thị trường. (Công tác giao tế đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng thị trường.)
  • "Nghi thức giao tế": chỉ những quy tắc, phép tắc cần tuân thủ khi tiếp xúc, đón tiếp.

    • Nhân viên được đào tạo kỹ về nghi thức giao tế quốc tế. (Nhân viên được đào tạo kỹ về nghi thức giao tế quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Giao thiệp (động từ): tiếp xúc, quan hệ với người khác.

    • Công việc của anh ấy đòi hỏi phải giao thiệp rộng. (Công việc của anh ấy đòi hỏi phải giao thiệp rộng.)
  • Tiếp tân (danh từ): công việc tiếp đón khách, thường tại một sự kiện.

    • ấy đảm nhiệm vai trò tiếp tân trong buổi lễ. ( ấy đảm nhiệm vai trò tiếp tân trong buổi lễ.)
  • Ngoại giao (danh từ): quan hệ giữa các quốc gia, rộng hơn mang tính chính trị hơn so với "giao tế".

    • Quan hệ ngoại giao giữa hai nước ngày càng tốt đẹp. (Quan hệ ngoại giao giữa hai nước ngày càng tốt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp đãi: đón tiếp, chiêu đãi khách.
  • Đối ngoại: các hoạt động quan hệ với bên ngoài (tổ chức, quốc gia).
Thành ngữ liên quan
  • "Giao tế xã giao": thường dùng để nhấn mạnh khía cạnh ứng xử, quan hệ trong xã hội.
    • Kỹ năng giao tế xã giao tốt một lợi thế lớn. (Kỹ năng giao tế xã giao tốt một lợi thế lớn.)
giao tế

Một nhân viên ngoại giao đang thực hiện nhiệm vụ giao tế tại một buổi tiếp tân.

  1. Tiếp đãi khách nước ngoài.

Từ chứa "giao tế"