giao thông
Học thuậtThân thiện
Trên đường phố, các phương tiện giao thông di chuyển trật tự theo tín hiệu đèn.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự đi lại, lưu thông của người và phương tiện: Chỉ hoạt động di chuyển từ nơi này đến nơi khác trên các tuyến đường, đường thủy, đường hàng không.
- Sự liên lạc, thông tin liên lạc: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ việc truyền đạt thông tin, giữ liên lạc giữa các địa điểm hoặc bộ phận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Giao thông ở thành phố vào giờ cao điểm thường rất đông đúc và ùn tắc.
- Cơ quan quản lý giao thông vừa đưa ra quy định mới về tốc độ.
- Các phương tiện giao thông công cộng đang ngày càng được cải thiện.
- (Nghĩa liên lạc) Anh ấy phụ trách mảng giao thông liên lạc trong đơn vị.
Các cách sử dụng nâng cao
- "giao thông thuận lợi": chỉ việc đi lại dễ dàng, không bị cản trở.
- Nhờ có cây cầu mới, giao thông giữa hai bờ sông trở nên thuận lợi hơn.
- "tai nạn giao thông": chỉ vụ va chạm, sự cố xảy ra trong quá trình tham gia lưu thông.
- Mọi người cần chấp hành luật để giảm thiểu tai nạn giao thông.
- "phương tiện giao thông": chỉ các loại xe cộ, tàu thuyền, máy bay dùng để di chuyển.
- Xe đạp cũng là một phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.
Biến thể và từ liên quan
- Giao thông vận tải (cụm danh từ): lĩnh vực bao gồm cả việc vận chuyển hàng hóa và hành khách.
- Ngành giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
- Giao thông liên lạc (cụm danh từ): (nghĩa cũ/chuyên ngành) chỉ hoạt động thông tin, truyền tin.
- Trong quân sự, nhiệm vụ giao thông liên lạc rất được coi trọng.
Từ đồng nghĩa
- Lưu thông: sự di chuyển, tuần hoàn của phương tiện trên đường (thường dùng trong ngữ cảnh chung).
- Tình hình lưu thông trên quốc lộ 1A khá phức tạp.
- Đi lại: hành động di chuyển (nghĩa rộng và thông dụng).
- Việc đi lại của người dân ngày càng thuận tiện.
Các cụm từ liên quan
- Ứng phó với giao thông: xử lý, đối phó với các tình huống trong lưu thông.
- Lái xe mới cần học cách ứng phó với giao thông phức tạp.
- Hạ tầng giao thông: hệ thống cơ sở vật chất phục vụ cho việc đi lại như đường xá, cầu cống.
- Hạ tầng giao thông được đầu tư nâng cấp sẽ thúc đẩy phát triển kinh tế.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
- Nút giao thông: điểm giao cắt giữa các tuyến đường, thường phức tạp.
- Nút giao thông Ngã Tư Sở thường xuyên xảy ra ùn tắc.
- Quy tắc giao thông (hay Luật giao thông): hệ thống các quy định phải tuân thủ khi tham gia lưu thông.
- Mọi công dân đều có nghĩa vụ học tập và chấp hành quy tắc giao thông.
Trên đường phố, các phương tiện giao thông di chuyển trật tự theo tín hiệu đèn.
- dt. 1. Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở: phương tiện giao thông giao thông thông suốt Bộ giao thông vận tải. 2. Nh. Liên lạc: làm giao thông.