giao thoa

Học thuật
Thân thiện
giao thoa

Hai sóng nước giao thoa tạo ra các vân gợn tròn đồng tâm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bắt tréo nhau, đan xen vào nhau: "giao thoa" mô tả trạng thái hai hoặc nhiều thứ bắt chéo, xen kẽ, hòa quyện vào nhau một cách phức tạp.
    • sự kết hợp, ảnh hưởng lẫn nhau: Trong ngữ cảnh văn hóa, xã hội, từ này còn chỉ sự gặp gỡ, tương tác pha trộn giữa các yếu tố khác nhau.
  2. Danh từ (Vật học):

    • Hiện tượng giao thoa: Một hiện tượng vật xảy ra khi hai hay nhiều sóng (như sóng ánh sáng, sóng âm) cùng tần số chồng lên nhau (giao nhau), dẫn đến sự tăng cường hoặc triệt tiêu lẫn nhau tại những điểm khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Những nét vẽ giao thoa tạo nên một bức tranh trừu tượng. (Các nét vẽ đan xen vào nhau tạo nên một bức tranh trừu tượng.)
    • Đây vùng đất sự giao thoa của nhiều nền văn hóa. (Đây vùng đất sự pha trộn của nhiều nền văn hóa.)
  • Danh từ (Vật ):

    • Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng minh tính chất sóng của ánh sáng. (Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng minh tính chất sóng của ánh sáng.)
    • Các vân sáng tối trên màn kết quả của sự giao thoa. (Các dải sáng tối trên màn kết quả của hiện tượng giao thoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự giao thoa văn hóa": Chỉ quá trình các yếu tố văn hóa từ các cộng đồng khác nhau tiếp xúc, ảnh hưởng hòa trộn vào nhau.

    • Sự giao thoa văn hóa Đông - Tây tạo nên nét độc đáo cho kiến trúc đô thị. (Sự pha trộn văn hóa Đông - Tây tạo nên nét độc đáo cho kiến trúc đô thị.)
  • "Điểm giao thoa": Chỉ nơi hoặc thời điểm các luồng tư tưởng, quan điểm hoặc lợi ích gặp nhau, có thể hòa hợp hoặc mâu thuẫn.

    • Tìm điểm giao thoa giữa các bên chìa khóa để đàm phán thành công. (Tìm điểm chung giữa các bên chìa khóa để đàm phán thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Giao (động từ): Trao đổi, cho nhau; cắt nhau.
  • Thoa (động từ, ít dùng): Xoa, chà nhẹ (như trong "thoa dầu"). Trong "giao thoa", "thoa" mang nghĩa cổ chạm vào, xen vào.
  • Giao nhau (cụm động từ): Cắt chéo lên nhau (thường dùng cho đường thẳng, quỹ đạo).
Từ đồng nghĩa
  • Đan xen (động từ): Cài vào nhau, xen kẽ nhau.
  • Pha trộn (động từ): Trộn lẫn vào nhau (thường dùng cho chất lỏng, văn hóa, màu sắc).
  • Chồng chất (động từ): Chất lên nhau (thường chỉ sự chồng lấn về mặt không gian hoặc thời gian).
Các cụm từ liên quan
  • Giao thoa sóng: Cụm từ chuyên môn chỉ hiện tượng giao thoa của các sóng nói chung.

    • Giao thoa sóng nước tạo ra những hình mẫu rất đẹp. (Hiện tượng giao thoa của sóng nước tạo ra những hình mẫu rất đẹp.)
  • Vân giao thoa: Chỉ các dải sáng tối hoặc cường độ khác nhau được tạo ra từ hiện tượng giao thoa.

    • Quan sát vân giao thoa để đo bước sóng ánh sáng. (Quan sát các dải vân giao thoa để đo bước sóng ánh sáng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "giao thoa" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Cách dùng của thường mang tính học thuật hoặc miêu tả.)

giao thoa

Hai sóng nước giao thoa tạo ra các vân gợn tròn đồng tâm.

  1. 1. t. Bắt tréo nhau. 2. (). d. Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho ánh sáng hay âm mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.

Từ gần giống