gibelike

Học thuật
Thân thiện
gibelike

A student makes a gibelike remark to his friend during a playful argument.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhạo báng, chế giễu, chế nhạo: Thể hiện sự khinh miệt, coi thường hoặc cười cợt một cách ác ý đối với ai đó hoặc điều đó. Từ này mô tả thái độ hoặc hành động ý chế nhạo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His gibelike comments made her feel embarrassed in front of everyone. (Những lời bình luận chế nhạo của anh ta khiến ấy cảm thấy xấu hổ trước mặt mọi người.)
    • She couldn't stand the gibelike tone in his voice. ( ấy không thể chịu được giọng điệu nhạo báng trong giọng nói của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a gibelike smile": với một nụ cười chế giễu.
    • He watched their failed attempt with a gibelike smile. (Hắn nhìn nỗ lực thất bại của họ với một nụ cười chế nhạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibingly (trạng từ): một cách chế nhạo, nhạo báng.
    • He spoke gibingly about their old-fashioned ideas. (Hắn nói một cách chế nhạo về những ý tưởng lỗi thời của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Derisive: chế nhạo, chế giễu.
  • Mocking: nhạo báng, giễu cợt.
  • Jeering: la ó, chế giễu (thường bằng lời nói lớn).
  • Scoffing: chế nhạo, coi thường.
Từ trái nghĩa
  • Respectful: tôn trọng.
  • Admiring: ngưỡng mộ.
  • Praising: khen ngợi.
gibelike

A student makes a gibelike remark to his friend during a playful argument.

Adjective
  1. nhạo báng, chế giễu, chế nhạo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự