giboulée

Học thuật
Thân thiện
giboulée

Une giboulée de mars soudaine mouille les passants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trận mưa rào: Một cơn mưa ngắn, đột ngột thường cường độ mạnh.
    • Trận mưa bóng mây: Một cơn mưa bất chợt, thường xảy ra khi trời vẫn còn nắng hoặc khi mây thưa, đặc biệt phổ biến vào mùa xuân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons été surpris par une giboulée en rentrant du marché. (Chúng tôi bị bất ngờ bởi một trận mưa rào khi đi chợ về.)
    • Les giboulées de mars sont typiques dans cette région. (Những trận mưa bóng mây tháng Bađiển hìnhvùng này.)
    • Prends un parapluie, on annonce des giboulées cet après-midi. (Hãy mang theo , người ta dự báo những trận mưa rào chiều nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giboulée de grêle": trận mưa rào kèm theo mưa đá.

    • La giboulée de grêle a endommagé les voitures. (Trận mưa rào kèm mưa đá đã làm hư hại những chiếc xe ô .)
  • "giboulée de neige": trận mưa rào kèm theo tuyết (thường vào lúc giao mùa).

    • En avril, il peut encore y avoir des giboulées de neige. (Vào tháng Tư, vẫn có thể những trận mưa rào kèm tuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Giboulée không biến thể từ loại khác (như tính từ hay động từ) nhưngmột từ đặc thù trong khí tượng học.
  • Averse (n.f): trận mưa rào, cơn mưa đột ngột. (Từ gần nghĩa, nhưng có thể dùng chung hơn, trong khi thường chỉ những cơn mưa đặc trưng của thời tiết thất thường, nhất là cuối đông đầu xuân).
Từ đồng nghĩa
  • Averse: trận mưa rào.
  • Pluie soudaine: cơn mưa đột ngột.
  • Ondée: cơn mưa ngắn, trận mưa rào (từ trang trọng hơn một chút).
Thành ngữ liên quan
  • "Mars qui rit, malgré les giboulées": Tháng Ba tươi cười, bất chấp những trận mưa bóng mây. (Một câu thành ngữ về thời tiết tháng Ba, ý nói thời tiết bắt đầu tốt hơn vẫn còn những cơn mưa bất chợt.)
    • Le proverbe dit : "Mars qui rit, malgré les giboulées". (Tục ngữ câu: "Tháng Ba tươi cười, bất chấp những trận mưa bóng mây".)
giboulée

Une giboulée de mars soudaine mouille les passants.

danh từ giống cái
  1. trận mưa rào; trận mưa bóng mây

Từ gần giống