giboyeux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều thú săn: Dùng để miêu tả một khu vực, vùng đất nơi nhiều động vật hoang có thể săn bắn được, như thỏ rừng, nai, lợn rừng, chim, v.v.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La forêt est particulièrement giboyeuse en automne. (Khu rừng đặc biệt nhiều thú săn vào mùa thu.)
    • Les chasseurs recherchent des territoires giboyeux. (Những thợ săn tìm kiếm những vùng lãnh thổ nhiều thú săn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une région giboyeuse": một vùng nhiều thú săn.
    • Ils se sont installés dans une région giboyeuse de Sologne. (Họ đã định cưmột vùng nhiều thú săn tại Sologne.)
  • "rendre un bois giboyeux": làm cho một khu rừng trở nên nhiều thú săn (thông qua việc quản lý, bảo tồn).
    • Des mesures de protection ont permis de rendre ce bois giboyeux. (Các biện pháp bảo vệ đã cho phép làm cho khu rừng này trở nên nhiều thú săn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibier (danh từ giống đực): thú săn, vật săn được.
    • Le lièvre et le faisan sont du gibier. (Thỏ rừng gà lôithú săn.)
  • Chassable (tính từ): có thể săn bắn được (theo quy định).
    • Les espèces chassables sont définies par la loi. (Các loài có thể săn bắn được được quy định bởi luật pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Riche en gibier: giàu có, phong phú về thú săn.
  • Abondant en gibier: dồi dào, nhiều thú săn.
Từ trái nghĩa
  • Dégarnie de gibier: nghèo nàn, thiếu thú săn.
  • Pauvre en gibier: ít thú săn.
tính từ
  1. nhiều thú săn
    • Région giboyeuse
      vùng nhiều thú săn

Từ gần giống