gippo

/'dʤipou/
danh từ (quân sự), (từ lóng)
  1. xúp
  2. nước chấm, nước xốt
  3. món thịt hầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gippo
A soldier adds gippo to his stew from a small metal cup.