giẻ

  1. 1 dt. Cây thân leo, cùng họ với na, hình bầu dục, hoa cánh dài dày, màu vàng lục, hương thơm.
  2. 2 dt. Mảnh vải vụn hoặc quần áo rách thải ra: giẻ lau nhà lấy giẻ lau xe.
  3. 3 dt. Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây: giẻ cau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giẻ
Mẹ dùng một chiếc giẻ để lau bụi trên bàn gỗ.