giẻ

Học thuật
Thân thiện
giẻ

Mẹ dùng một chiếc giẻ để lau bụi trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh vải nhỏ, thường vải , rách hoặc vụn, dùng để lau chùi: Chỉ một mảnh vải, thường được tận dụng từ quần áo , dùng cho các công việc vệ sinh như lau bụi, lau dầu.
    • Gié, nhánh nhỏ của một buồng quả (như buồng cau, buồng chuối): Chỉ một nhánh con, một phần nhỏ tách ra từ cụm hoa hoặc buồng quả lớn.
    • (Tên một loài cây) Cây thân leo, thuộc họ Na, hoa màu vàng lục, hương thơm: Tên gọi của một loại cây dây leo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa mảnh vải):

    • lấy một miếng giẻ sạch để lau bàn ghế.
    • Anh thợ sửa xe dùng giẻ thấm dầu lau các chi tiết máy.
  • Danh từ (nghĩa nhánh quả):

    • Buồng cau này nhiều giẻ, mỗi giẻ đều sai quả.
    • Chị ngắt một giẻ chuối từ buồng lớn để mang biếu.
  • Danh từ (nghĩa tên cây):

    • Hoa giẻ mùi thơm nhẹ, thường nở vào cuối xuân.
    • Dây giẻ leo kín cả bờ rào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giẻ lau": cụm từ thông dụng chỉ miếng vải chuyên dùng để lau.
    • lao công thay giẻ lau nhà mỗi ngày.
  • "giẻ rách": thường dùng để chỉ những thứgiá trị, kỹ, hoặc để von về sự nghèo khó, tồi tàn.
    • Chiếc áo ấy đã như giẻ rách rồi, đừng mặc nữa.
  • "giẻ cùi": cách gọi khác của "giẻ lau", thường miếng vải rất .
    • Lau tay bằng giẻ cùi thì càng bẩn thêm.
Biến thể từ gần giống
  • Giẻ chùi (danh từ): từ đồng nghĩa với "giẻ lau".
  • Mảnh vải (danh từ): từnghĩa rộng hơn, chỉ chung một mảnh vải, không nhất thiết vải để lau.
  • Nhánh (danh từ): từnghĩa rộng, chỉ một nhánh cây, nhánh hoa, có thể thay thế cho "giẻ" ở nghĩa nhánh quả trong một số ngữ cảnh.
  • Dây giẻ (danh từ): cụm từ chỉ cây giẻdạng thân leo.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa mảnh vải: mảnh vải vụn, vải lau, khăn lau (tuy nhiên "khăn lau" thường chỉ loại vải mới, chuyên dụng hơn).
  • Nghĩa nhánh quả: gié, nhánh con, cuống nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "giẻ" danh từ, ít khi tham gia vào cấu trúc cụm động từ. Các cụm từ liên quan chủ yếu cụm danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Ăn mặc như giẻ rách: thành ngữ chỉ cách ăn mặc rách rưới, luộm thuộm, thiếu thốn.
    • Cậu lang thang ăn mặc như giẻ rách.
  • như giẻ rách: thành ngữ chỉ một vật đã quá kỹ, hết giá trị sử dụng.
    • Chiếc xe này chạy cả chục năm rồi, như giẻ rách.
giẻ

Mẹ dùng một chiếc giẻ để lau bụi trên bàn gỗ.

  1. 1 dt. Cây thân leo, cùng họ với na, hình bầu dục, hoa cánh dài dày, màu vàng lục, hương thơm.
  2. 2 dt. Mảnh vải vụn hoặc quần áo rách thải ra: giẻ lau nhà lấy giẻ lau xe.
  3. 3 dt. Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây: giẻ cau.