ghe

  1. 1 d. (ph.). Thuyền gỗ mui.
  2. 2 t. (). Nhiều, lắm. Ghe phen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ghe"

ghe
Một chiếc ghe đang chở hàng hóa trên sông.