glagolitique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chữ Glagolitic: Chỉ hệ thống chữ viết cổ nhất được biết đến dành cho các ngôn ngữ Slav, được tạo ra vào thế kỷ thứ 9 bởi hai anh em Thánh Cyril Thánh Methodius. Từ này mô tả bất cứ thứ liên quan đến bảng chữ cái, văn bản hoặc truyền thống sử dụng hệ thống chữ viết này.
    • Viết bằng chữ Glagolitic: Dùng để mô tả một văn bản, bản thảo hoặc bản khắc được thể hiện bằng cáctự của bảng chữ cái Glagolitic.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'alphabet glagolitique est plus ancien que l'alphabet cyrillique. (Bảng chữ cái Glagolitic cổ hơn bảng chữ cái Cyrillic.)
    • On a découvert un manuscrit glagolitique dans ce monastère. (Người ta đã phát hiện một bản thảo viết bằng chữ Glagolitic trong tu viện này.)
    • La tradition glagolitique a été importante en Croatie. (Truyền thống Glagolitic đã rất quan trọng ở Croatia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écriture glagolitique": Chỉ hệ thống chữ viết Glagolitic nói chung, với tư cáchmột thực thể lịch sử văn hóa.

    • L'écriture glagolitique a un aspect très ornemental. (Chữ viết Glagolitic có vẻ ngoài rất trang trí.)
  • "Liturgie glagolitique": Chỉ nghi thức hoặc các văn bản phụng vụ được cử hành hoặc viết bằng tiếng Slavonic Giáo hội với chữ viết Glagolitic.

    • La liturgie glagolitique était utilisée dans certaines régions. (Nghi lễ Glagolitic đã được sử dụngmột số vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Glagol (danh từ): Từ trong tiếng Slav cổ có nghĩa là "lời nói" hoặc "động từ", được cho là nguồn gốc của tên gọi "glagolitique".
  • Glagoljica (danh từ): Tên gọi của bảng chữ cái Glagolitic trong các ngôn ngữ Slav Nam (như tiếng Croatia, tiếng Serbia).
  • Cyrillique (tính từ): (Thuộc về) chữ Cyrillic, bảng chữ cái sau này được phát triển dựa trên chữ Glagolitic chữ Hy Lạp, hiện được sử dụng rộng rãi hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Pháp. Có thể mô tả là (liên quan đến bảng chữ cái Slav cổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho tính từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "glagolitique".
tính từ
  1. (thuộc) chữ Gla-gôn

Từ gần giống