glanderous

/'glændərəs/
Học thuật
Thân thiện
glanderous

A veterinarian examines a glanderous horse in a stable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh loét mũi truyền nhiễm: Mô tả tình trạng mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm, một bệnh truyền nhiễm nguy hiểm chủ yếu ảnh hưởng đến ngựa các động vật họ ngựa, do vi khuẩn Burkholderia mallei gây ra.
    • Bị bệnh loét mũi: Chỉ một con vật đang mắc phải căn bệnh này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The veterinarian quarantined the glanderous horse immediately. (Bác sĩ thú y đã cách ly con ngựa bị bệnh loét mũi truyền nhiễm ngay lập tức.)
    • A glanderous animal poses a serious risk to the entire herd. (Một con vật mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm gây ra mối nguy hiểm nghiêm trọng cho cả đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glanderous infection": sự nhiễm trùng bệnh loét mũi.
    • The outbreak was traced back to a single glanderous infection. (Ổ dịch đã được truy ngược về một ca nhiễm bệnh loét mũi truyền nhiễm duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Glanders (danh từ): Bệnh loét mũi truyền nhiễm.

    • Glanders is a notifiable disease in many countries. (Bệnh loét mũi truyền nhiễm một bệnh phải khai báonhiều quốc gia.)
  • Glandered (tính từ): (Từ đồng nghĩa với glanderous) Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm.

Từ đồng nghĩa
  • Infected with glanders: bị nhiễm bệnh loét mũi truyền nhiễm.
  • Afflicted by glanders: mắc phải bệnh loét mũi truyền nhiễm.
glanderous

A veterinarian examines a glanderous horse in a stable.

tính từ
  1. (như) glandered
  2. (thú y học) (thuộc) bệnh loét mũi truyền nhiễm

Từ gần giống