glaucome

danh từ giống đực
  1. (y học) bệnh tăng nhãn áp, bệnh glôcôm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glaucome"

glaucome
Un patient se fait dépister pour un glaucome chez l'ophtalmologue.