globule

/'glɔbju:l/
Học thuật
Thân thiện
globule

A single fat globule floats in a bowl of clear soup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên nhỏ, giọt nhỏ: Một khối chất lỏng hoặc chất rắn hình dạng cầu hoặc gần giống hình cầu, thường rất nhỏ.
    • Huyết cầu: (Số nhiều) Dùng để chỉ các tế bào máu, như hồng cầu hoặc bạch cầu, khi quan sát dưới kính hiển vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiny globules of fat floated on the surface of the soup. (Những giọt mỡ nhỏ li ti nổi trên bề mặt món súp.)
    • Under the microscope, we observed the blood globules. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy các huyết cầu.)
    • The medicine is administered in the form of small globules. (Thuốc được bào chế dưới dạng những viên nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Globules of mercury": những giọt thủy ngân nhỏ.

    • The broken thermometer released tiny globules of mercury. (Chiếc nhiệt kế vỡ làm rơi ra những giọt thủy ngân nhỏ li ti.)
  • "Fat globules": những giọt mỡ, những cầu mỡ.

    • Milk contains microscopic fat globules. (Sữa chứa những cầu mỡ siêu nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Globular (adj): hình cầu, hình quả cầu.

    • The plant has globular seed pods. (Cây đó những quả nang hạt hình cầu.)
  • Globulin (n): globulin (một loại protein trong huyết tương).

    • Immunoglobulins are antibodies that help fight infection. (Các globulin miễn dịch những kháng thể giúp chống lại nhiễm trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Droplet: giọt nhỏ (thường chỉ chất lỏng).
  • Bead: hạt nhỏ, giọt (như hạt mồ hôi, hạt thủy tinh).
  • Pellet: viên nhỏ, hạt nhỏ (thường chỉ chất rắn được nén lại).
Từ trái nghĩa
  • Sheet: tấm, lớp mỏng (hình dạng phẳng, mỏng).
  • Slab: tấm dày, phiến (hình dạng khối lớn, dẹt).
globule

A single fat globule floats in a bowl of clear soup.

danh từ
  1. viên nhỏ, giọt
  2. (số nhiều) huyết cầu

Từ gần giống