glycine

/'glaisi:n/
Học thuật
Thân thiện
glycine

Glycine is an important amino acid found in many proteins.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học, Sinh học):
    • Glyxin: Một loại axit amin đơn giản nhất, không cấu trúc vòng không phân cực, thành phần cơ bản cấu tạo nên protein trong cơ thể sống.
    • Chi Glycine (Thực vật học): Một chi thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae), bao gồm các loài như đậu tương (soya bean).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Axit amin):

    • Glycine is often used as a neurotransmitter in the spinal cord. (Glyxin thường được sử dụng như một chất dẫn truyền thần kinh trong tủy sống.)
    • This protein supplement contains a high level of glycine. (Thực phẩm bổ sung protein này chứa hàm lượng glyxin cao.)
  • Danh từ (Thực vật):

    • The genus Glycine includes the important crop soybean. (Chi Glycine bao gồm cây trồng quan trọng đậu tương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa sinh: Glyxin đóng vai trò chất ức chế thần kinh trung ương tiền chất cho nhiều chất chuyển hóa quan trọng.

    • Glycine acts as an inhibitory neurotransmitter in the brainstem and spinal cord. (Glyxin hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh ức chếthân não tủy sống.)
  • Trong công nghiệp: Glyxin được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm ( E640) để tạo vị ngọt hoặc cân bằng vị.

    • Glycine is sometimes added to soft drinks for a sweet taste. (Glyxin đôi khi được thêm vào nước ngọt để tạo vị ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Glycinate (n): Glycinat, muối hoặc ester của glyxin.
  • Glycinergic (adj): (Thuộc về) hệ thống thần kinh sử dụng glyxin làm chất dẫn truyền.
Từ đồng nghĩa
  • Aminoacetic acid: Tên gọi hóa học khác của glyxin.
  • Glycocoll: Tên gọi của glyxin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

glycine

Glycine is an important amino acid found in many proteins.

danh từ
  1. (hoá học) Glyxin

Từ đồng nghĩa