goá

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trong tình trạng vợ hoặc chồng đã qua đời, còn lại một mình: Từ "goá" (thường viết "góa") dùng để mô tả tình trạng của một người sau khi người phối ngẫu (vợ hoặc chồng) đã chết.
    • Thuộc về tình trạng không còn vợ hoặc chồng: Có thể dùng để chỉ hoàn cảnh, thân phận của một người sau khi góa bụa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy ở goá đã hơn mười năm. ( ấy sống trong cảnh góa bụa đã hơn mười năm.)
    • Cụ ông goá vợ sống rất cô đơn trong ngôi nhà nhỏ. (Cụ ông góa vợ sống rất cô đơn trong ngôi nhà nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "goá phụ": người phụ nữ có chồng đã chết (góa chồng).

    • Các goá phụ trong làng thường giúp đỡ lẫn nhau. (Các góa trong làng thường giúp đỡ lẫn nhau.)
  • "goá bụa": tình trạng góa vợ hoặc góa chồng, thường mang sắc thái thương cảm.

    • Số phận goá bụa khiến phải một mình nuôi các con. (Số phận góa bụa khiến phải một mình nuôi các con.)
Biến thể từ gần giống
  • Góa (tính từ): Đây cách viết phổ biến chính tả hiện đại hơn của "goá".
  • Quả phụ (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ người đàn bà góa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Góa vợ (cụm tính từ): Chỉ đàn ông vợ đã qua đời.
  • Góa chồng (cụm tính từ): Chỉ phụ nữ có chồng đã qua đời.
Từ đồng nghĩa
  • góa: Sống trong cảnh không còn chồng (với phụ nữ).
  • Góa bụa: Ở góa (mang sắc thái bi thương, đáng thương hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Đi ở goá: () Sống cảnh góa bụa.

    • phải đi ở goá từ khi còn rất trẻ. ( phải sống cảnh góa bụa từ khi còn rất trẻ.)
  • Cảnh goá: Hoàn cảnh của người góa bụa.

    • Cảnh goá thật khó khăn cô quạnh. (Cảnh góa thật khó khăn cô quạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Goá chồng trẻ dại: Chỉ người phụ nữ góa chồng khi còn trẻ chưa nhiều kinh nghiệm sống, thường gặp nhiều khó khăn.
    • Thương thay phận goá chồng trẻ dại, một mình nuôi mẹ già con thơ. (Thương thay phận góa chồng khi còn trẻ dại, một mình nuôi mẹ già con thơ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

goá
Bà ấy ở goá đã hơn mười năm.