go-off

/'gou'ɔ:f/
danh từ (thông tục)
  1. lúc xuất phát, lúc bắt đầu
  2. điểm xuất phát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "go-off"

go-off
The runner waits for the go-off to start the race.