goitre

/'gɔitə/ Cách viết khác : (goitre) /'gɔitə/
danh từ
  1. (y học) bướu giáp, bướu cổ

Idioms

  • exophthalmic goitre
    (y học) bệnh bazơddô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "goitre"

goitre
A doctor examines a patient's goitre during a checkup.