gold-digging

/'gould,digiɳ/
Học thuật
Thân thiện
gold-digging

A woman is accused of gold-digging for marrying a wealthy older man.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động đào mỏ (nghĩa bóng): Chỉ hành động của một người (thường trong mối quan hệ lãng mạn) tìm kiếm lợi dụng đối tác giàu có chủ yếu tiền bạc của cải vật chất của họ.
    • Hành động bòn rút tiền bạc: Việc sử dụng sắc đẹp, sự quyến rũ hoặc mối quan hệ để chiếm đoạt tiền bạc hoặc vật chất giá trị từ người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was accused of gold-digging after marrying the elderly billionaire. ( ấy bị buộc tội đào mỏ sau khi kết hôn với tỷ phú già.)
    • His family worried that her interest was pure gold-digging. (Gia đình anh ấy lo ngại rằng sự quan tâm của ta chỉ hành động đào mỏ thuần túy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ trích xem thường, ám chỉ động cơ không chân thành.
  • Có thể được sử dụng trong ngữ cảnh xã hội hoặc pháp để mô tả hành vi lợi dụng trong các vụ kiện tụng về tài sản hoặc ly hôn.
Biến thể từ gần giống
  • Gold-digger (n): kẻ đào mỏ (người thực hiện hành vi gold-digging).
    • He is often seen with gold-diggers who are only interested in his wealth. (Anh ta thường được thấy đi cùng những kẻ đào mỏ chỉ quan tâm đến khối tài sản của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortune hunting: săn tìm của cải.
  • Mercenary relationship: mối quan hệ tiền.
Thành ngữ liên quan
  • Marry for money: lấy chồng/vợ tiền.
    • They say she didn't marry for love; she married for money. (Người ta nói ấy không lấy chồng tình yêu; ấy lấy chồng tiền.)
gold-digging

A woman is accused of gold-digging for marrying a wealthy older man.

danh từ
  1. sự đào mỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự bòn rút tiền (bằng sắc đẹp)
  2. (số nhiều) mỏ vàng