goniomètre

Học thuật
Thân thiện
goniomètre

Un technicien utilise un goniomètre pour mesurer un angle sur un plan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy đo góc: Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để đo chính xác các góc, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như hình học, kỹ thuật, xây dựng y học (ví dụ: đo phạm vi chuyển động của khớp).
    • (Rađiô) Máy tìm phương: Một thiết bị trong lĩnh vực vô tuyến điện dùng để xác định hướng (góc phương vị) của một nguồn phát sóng vô tuyến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le kinésithérapeute utilise un goniomètre pour mesurer l'amplitude articulaire du genou. (Nhà vậttrị liệu sử dụng một máy đo góc để đo phạm vi chuyển động của khớp gối.)
    • Les marins se servent d'un goniomètre radio pour déterminer la direction d'un signal de détresse. (Các thủy thủ sử dụng một máy tìm phương vô tuyến để xác định hướng của tín hiệu cầu cứu.)
    • En géométrie, un goniomètre peut être un simple rapporteur, mais il existe aussi des versions électroniques très précises. (Trong hình học, một máy đo góc có thểmột thước đo góc đơn giản, nhưng cũng những phiên bản điện tử rất chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Goniomètre optique: Máy đo góc quang học, thường dùng trong phòng thí nghiệm vậthoặc quang học để đo góc lệch của chùm tia sáng.
    • L'expérience sur la diffraction de la lumière nécessite un goniomètre optique. (Thí nghiệm về nhiễu xạ ánh sáng đòi hỏi một máy đo góc quang học.)
  • Goniomètre à réflexion: Máy đo góc phản xạ, một loại goniomètre quang học đặc biệt dùng để nghiên cứu bề mặt tinh thể hoặc đo góc phản xạ.
Biến thể từ gần giống
  • Goniométrie (danh từ giống cái): Phép đo góc, ngành đo góc.
    • La goniométrie est essentielle en cristallographie. (Phép đo gócthiết yếu trong tinh thể học.)
  • Goniométrique (tính từ): (Thuộc về) đo góc.
    • Une mesure goniométrique précise. (Một phép đo goniomét chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Rapporteur (danh từ giống đực): Thước đo góc (thường chỉ dụng cụ đơn giản, hình bán nguyệt, dùng trong hình học phổ thông).
  • Théodolite (danh từ giống đực): Máy kinh vĩ (một loại goniomètre phức tạp dùng trong trắc địa để đo cả góc ngang góc đứng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ kỹ thuật này)

goniomètre

Un technicien utilise un goniomètre pour mesurer un angle sur un plan.

danh từ giống đực
  1. máy đo góc
  2. (rađiô) máy tìm phương

Từ gần giống

Từ chứa "goniomètre"