gonof

/'gɔnəf/ Cách viết khác : (gonoph) /'gɔnəf/
danh từ
  1. (từ lóng) kẻ cắp, kẻ trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gonof
A man was caught trying to be a gonof in the market.