good humor

good humor

She shared her good humor with a warm smile and a kind word.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): Tâm trạng vui vẻ, thoải mái, dễ chịu; chỉ trạng thái tinh thần tích cực, hài hước thân thiện.

dụ sử dụng
  • ( ấy luôn thức dậy với tâm trạng vui vẻ.)
  • (Tâm trạng vui vẻ của anh ấy khiến cuộc họp trở nên dễ chịu hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in good humor": đang tâm trạng vui vẻ.
    • The boss is in good humor today, so it's a good time to ask for a raise. (Sếp hôm nay đang vui vẻ, vậy đây thời điểm tốt để xin tăng lương.)
  • "to put someone in good humor": làm ai đó vui vẻ.
    • A cup of coffee in the morning always puts me in good humor. (Một tách cà phê buổi sáng luôn khiến tôi tâm trạng vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Good-humored (tính từ): vui vẻ, hài hước (dùng để mô tả tính cách hoặc thái độ).
    • He is a good-humored person who makes everyone laugh. (Anh ấy người vui vẻ, khiến mọi người cười.)
  • Good humor (danh từ ghép): đôi khi được viết liền "good humor" (nhưng vẫn giữ nghĩa như trên).
Từ đồng nghĩa
  • Cheerfulness: sự vui vẻ, phấn chấn.
  • Agreeableness: sự dễ chịu, hòa nhã.
  • Light-heartedness: sự nhẹ nhàng, thoải mái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "good humor", nhưng có thể kết hợp với động từ "to keep" hoặc "to maintain": - Keep in good humor: duy trì tâm trạng vui vẻ. - Try to keep in good humor despite the stress. (Cố gắng duy trì tâm trạng vui vẻ bất chấp căng thẳng.)

Thành ngữ liên quan
  • In the best of humors: trong tâm trạng tốt nhất.
    • He was in the best of humors after winning the lottery. (Anh ấy tâm trạng tốt nhất sau khi trúng số.)
  • To be out of humor: không vui, cáu kỉnh (trái nghĩa với "in good humor").
    • She is out of humor today because she didn't sleep well. (Hôm nay ấy không vui ngủ không ngon.)