good-neighbourliness

/'gud'neibəhud/ Cách viết khác : (good-neighbourliness) /'gud'neibəlinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết: Chỉ tinh thần hành vi thân thiện, hữu nghị, hợp tác tôn trọng giữa những người sống gần nhau, hoặc giữa các quốc gia láng giềng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The community festival promotes good-neighbourliness among residents. (Lễ hội cộng đồng thúc đẩy tình làng xóm thân thiết giữa các cư dân.)
    • The treaty was signed in a spirit of good-neighbourliness. (Hiệp ước được ký kết trong tinh thần quan hệ láng giềng tốt.)
    • Mutual respect is the foundation of good-neighbourliness. (Sự tôn trọng lẫn nhau nền tảng của tình hàng xóm tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the interest of good-neighbourliness": lợi ích của tình láng giềng tốt.

    • We should resolve this dispute quietly in the interest of good-neighbourliness. (Chúng ta nên giải quyết tranh chấp này một cách êm thấm lợi ích của tình láng giềng tốt.)
  • "A policy of good-neighbourliness": chính sách láng giềng tốt.

    • The country has always maintained a policy of good-neighbourliness with its bordering nations. (Quốc gia đó luôn duy trì một chính sách láng giềng tốt với các nước láng giềng.)
Biến thể từ gần giống
  • Good-neighbourly (tính từ): mang tính chất láng giềng tốt, thân thiện.

    • They have always had good-neighbourly relations. (Họ luôn mối quan hệ láng giềng tốt.)
  • Neighbourliness (danh từ): tình láng giềng, tinh thần láng giềng (nghĩa tương tự nhưng có thể không nhấn mạnh yếu tố "tốt" như từ ghép).

    • Old-fashioned neighbourliness is hard to find in big cities. (Tình làng nghĩa xóm kiểu rất khó tìm thấycác thành phố lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Amicable relations: quan hệ hữu nghị.
  • Community spirit: tinh thần cộng đồng.
  • Friendly coexistence: chung sống hòa bình, thân thiện.
Thành ngữ liên quan
  • Good fences make good neighbours: (Thành ngữ) Giữ khoảng cách tôn trọng thì mới láng giềng tốt.
    • He built a fence between the gardens, believing that good fences make good neighbours. (Anh ta xây một hàng rào giữa hai khu vườn, tin rằng giữ khoảng cách tôn trọng thì mới láng giềng tốt.)
danh từ
  1. quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết

Từ đồng nghĩa