gossamery

/'gɔsəmə/
Học thuật
Thân thiện
gossamery

A delicate gossamery scarf floats gently in the breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mỏng nhẹ như : Chỉ tính chất của một vật liệu rất mỏng, nhẹ, trong suốt tinh tế, giống như mạng nhện hoặc vải lụa cao cấp.
    • Tinh tế, mong manh: Dùng để miêu tả thứ đó rất tinh vi, dễ vỡ hoặc khó nắm bắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a gossamery scarf that floated in the breeze. ( ấy đeo một chiếc khăn mỏng nhẹ như bay phấp phới trong làn gió.)
    • The morning fog had a gossamery quality, barely visible yet present. (Làn sương sớm một chất lượng mỏng nhẹ như , hầu như không thấy nhưng vẫn hiện hữu.)
    • His promises were gossamery, beautiful but insubstantial. (Những lời hứa của anh ta mỏng manh như , đẹp đẽ nhưng không thực chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gossamery texture": kết cấu mỏng như .

    • The artist captured the gossamery texture of the dragonfly's wings. (Nghệ sĩ đã nắm bắt được kết cấu mỏng như của đôi cánh chuồn chuồn.)
  • "gossamery thoughts": những suy nghĩ mong manh, khó nắm bắt.

    • Her gossamery thoughts were hard to put into words. (Những suy nghĩ mong manh như của ấy thật khó để diễn đạt thành lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Gossamer (danh từ): nhện, thứ đó rất mỏng nhẹ.
    • Dewdrops clung to the gossamer between the branches. (Những giọt sương đọng lại trên mạng nhện giữa các cành cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Filmy: mỏng như màng.
  • Diaphanous: trong mờ, mỏng manh.
  • Sheer: mỏng tang, trong suốt.
  • Ethereal: thanh tao, nhẹ nhàng.
Từ trái nghĩa
  • Thick: dày.
  • Heavy: nặng.
  • Opaque: mờ đục.
  • Substantial: thực chất, đáng kể.
gossamery

A delicate gossamery scarf floats gently in the breeze.

tính từ+ Cách viết khác : (gossamery) /'gɔsəməri/
  1. mỏng nhẹ như
danh từ
  1. nhện
  2. the, sa, vải mỏng
    • as light as gossamer
      mỏng nhẹ như

Từ gần giống