goujonnière

Học thuật
Thân thiện
goujonnière

Une perche goujonnière nage dans une rivière claire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về grêmi: Từ này được dùng để mô tả một loài cụ thể thuộc họ cá vược, tên khoa họcGymnocephalus cernua, thường được biết đến với tên thông dụng grêmi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La perche goujonnière est un petit poisson d'eau douce. ( grêmi là một loài nước ngọt nhỏ.)
    • On peut pêcher la perche goujonnière dans cette rivière. (Người ta có thể câu được grêmi ở con sông này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "goujonnière" hầu như chỉ được sử dụng trong cụm danh từ cố định "perche goujonnière" để chỉ chính xác loài này. hiếm khi được dùng độc lập với nghĩa khác.
Biến thể từ gần giống
  • Grémille (danh từ giống cái): Tên gọi thông thường khác của cùng một loài (), có thể dùng thay thế cho "perche goujonnière".
    • La grémille est aussi appelée perche goujonnière. ( grêmi còn được gọi là grêmi.)
Từ đồng nghĩa
  • Grémille (danh từ): grêmi.
goujonnière

Une perche goujonnière nage dans une rivière claire.

tính từ
  1. Perche goujonnière+ (động vật học) grêmi (xem grémille)

Từ gần giống