goulûment

Học thuật
Thân thiện
goulûment

L'enfant mange goulûment son gâteau au chocolat.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ăn lấy ăn để, uống lấy uống để: "goulûment" mô tả cách ăn hoặc uống một cách tham lam, vội vàng không kiềm chế, thường đói hoặc khát dữ dội, hoặc quá thèm muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a mangé goulûment son repas après une longue journée de travail. (Anh ấy đã ăn lấy ăn để bữa ăn của mình sau một ngày dài làm việc.)
    • L'enfant a bu goulûment son verre de lait. (Đứa trẻ đã uống lấy uống để ly sữa của .)
    • Elle a dévoré goulûment le gâteau au chocolat. ( ấy đã ăn ngấu nghiến chiếc bánh sô-cô-la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dévorer goulûment": ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.

    • Le loup a dévoré goulûment sa proie. (Con sói đã ăn ngấu nghiến con mồi của .)
  • "Boire goulûment": uống ừng ực, uống một hơi.

    • Le sportif a bu goulûment toute sa bouteille d'eau. (Vận động viên đã uống ừng ực cả chai nước của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Goulu, e (tính từ): tham ăn, háu ăn.

    • Un enfant goulu. (Một đứa trẻ háu ăn.)
  • Gourmand, e (tính từ): hảo ngọt, thích ăn ngon (thường mang nghĩa tích cực hơn "goulu").

    • Elle est très gourmande de chocolat. ( ấy rất thích ăn sô-cô-la.)
Từ đồng nghĩa
  • Avidement: một cách thèm khát, háo hức.
  • Voracement: một cách tham ăn, ngấu nghiến (nhấn mạnh tính phàm ăn).
  • Rapidement: một cách nhanh chóng (trong ngữ cảnh ăn uống).
Từ trái nghĩa
  • Lentement: một cách chậm rãi.
  • Délicatement: một cách thanh lịch, nhẹ nhàng.
  • Sobrement: một cách điều độ, tiết chế.
goulûment

L'enfant mange goulûment son gâteau au chocolat.

phó từ
  1. ăn lấy ăn để, uống lấy uống để

Từ gần giống