goutiness

/gautinis/
Học thuật
Thân thiện
goutiness

A patient with goutiness rests with their foot elevated on a cushion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng mắc bệnh gút: "goutiness" chỉ tình trạng bị bệnh gút, một dạng viêm khớp đặc trưng bởi các cơn đau dữ dội, sưng, đỏ nóngcác khớp, thường ngón chân cái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient's chronic goutiness required a strict diet. (Tình trạng mắc bệnh gút mãn tính của bệnh nhân đòi hỏi một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.)
    • His goutiness flared up after he consumed too much red meat. (Tình trạng bệnh gút của anh ấy bùng phát sau khi anh tiêu thụ quá nhiều thịt đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chronic goutiness": tình trạng mắc bệnh gút mãn tính, kéo dài.
    • Managing chronic goutiness involves both medication and lifestyle changes. (Việc kiểm soát tình trạng mắc bệnh gút mãn tính bao gồm cả dùng thuốc thay đổi lối sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Gout (n): bệnh gút.
    • He suffers from gout. (Anh ấy bị bệnh gút.)
  • Gouty (adj): (thuộc) bệnh gút, mắc bệnh gút.
    • He has a gouty toe. (Anh ấy ngón chân bị bệnh gút.)
Từ đồng nghĩa
  • Gouty condition: tình trạng bị bệnh gút.
  • Gouty state: trạng thái mắc bệnh gút.
goutiness

A patient with goutiness rests with their foot elevated on a cushion.

danh từ
  1. tình trạng mắc bệnh gút

Từ gần giống