gouttière

danh từ giống cái
  1. máng (ở mái nhà)
    • Gouttière en zinc
      máng kẽm
  2. (giải phẫu) học rãnh
    • Gouttière vertébrale
      rãnh đốt sống
  3. (y học) nẹp, khung nẹp (bó chân tay gãy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gouttière
Le plombier installe une gouttière en zinc sur le bord du toit.