gouverneur

danh từ giống đực
  1. thống đốc, tổng đốc, thủ hiến
    • Gouverneur d'une province
      viên tổng đốc một tỉnh
    • Gouverneur d'une colonie
      thống đốc một thuộc địa
    • Gouverneur de la Banque de France
      thống đốc Ngân hàng Pháp Quốc
  2. (sử học) tổng trấn
  3. (sử học) sư phó, thái sư
  4. công nhân xửbột giấy
    • gouverneur général
      viên toàn quyền
    • gouverneur militaire
      tư lệnh quân khu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gouverneur"

gouverneur
Le gouverneur de la province accueille des visiteurs officiels.