gouverner

ngoại động từ
  1. cầm lái, lái
    • Gouverner une barque
      lái một con thuyền
  2. cầm quyền, cai trị
    • Gouverner un pays
      cầm quyền một nước
  3. (từ ; nghĩa ) điều khiển, chỉ huy
    • Gouverner ses sentiments
      điều khiển tình cảm của mình
    • Se laisser gouverner par sa femme
      bị vợ điều khiển
  4. (ngôn ngữ học) từ ; nghĩa chi phối
    • Verbe gui gouverne l'accusatif
      động từ chi phối đối cách
nội động từ
  1. theo lái
    • Barque qui ne gouverne plus
      thuyền không theo lái nữa
  2. lái thuyền, lái tàu
    • Pilote qui gouverne bien
      hoa tiêu lái tàu giỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống