gracile

/'græsil/
Học thuật
Thân thiện
gracile

Une jeune fille gracile cueille des fleurs dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mảnh dẻ, thanh mảnh: "Gracile" dùng để miêu tả một người hoặc một bộ phận cơ thể dáng vóc nhỏ nhắn, thon thả tạo cảm giác thanh thoát, nhẹ nhàng.
    • Yếu ớt, mỏng manh: Từ này cũng có thể hàm ý một vẻ ngoài phần mong manh, thiếu sức mức sống mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a une silhouette gracile. ( ấy có một dáng người mảnh dẻ.)
    • Les doigts graciles du pianiste effleurent les touches. (Những ngón tay thanh mảnh của nghệ sĩ dương cầm lướt trên các phím đàn.)
    • Un arbuste gracile qui plie sous le vent. (Một bụi cây yếu ớt oằn mình trước gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une beauté gracile": Một vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát.

    • Le portrait met en valeur la beauté gracile du modèle. (Bức chân dung làm nổi bật vẻ đẹp mảnh mai của người mẫu.)
  • "Une architecture gracile": Một kiến trúc thanh thoát, tinh tế (thường dùng trong phê bình nghệ thuật).

    • Les colonnes de cette chapelle ont une élégance gracile. (Những cây cột của nhà nguyện này có một vẻ thanh lịch mảnh dẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gracilité (danh từ giống cái): Sự mảnh dẻ, vẻ thanh mảnh.
    • La gracilité de ses poignets. (Vẻ mảnh dẻ của cổ tay ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Fin(e): mảnh, nhỏ.
  • Mince: gầy, mảnh khảnh.
  • Frêle: yếu ớt, mỏng manh.
  • Délicat(e): tinh tế, mảnh mai.
Từ trái nghĩa
  • Robuste: mạnh mẽ, vạm vỡ.
  • Massif/Massive: đồ sộ, nặng nề.
  • Épais(se): dày, thô.
gracile

Une jeune fille gracile cueille des fleurs dans un jardin.

tính từ
  1. mảnh dẻ, yếu ớt
    • Jeune fille gracole
      thiếu nữ mảnh dẻ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gracile"