gracile

/'græsil/
Học thuật
Thân thiện
gracile

A dancer's gracile form moves with elegant precision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mảnh dẻ, thanh mảnh: Chỉ hình dáng thon thả, nhỏ nhắn tao nhã, thường gợi lên vẻ đẹp tinh tế yếu ớt.
    • Thanh thanh, duyên dáng: Diễn tả vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh thoát duyên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dancer had a gracile figure that captivated the audience. ( công một thân hình mảnh dẻ khiến khán giả mẩn.)
    • She admired the gracile lines of the antique vase. ( ấy ngưỡng mộ những đường nét thanh thanh của chiếc bình cổ.)
    • The bird's gracile movements made it seem like it was floating. (Những chuyển động duyên dáng của con chim khiến trông như đang lửng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/Zoology: Dùng để mô tả một loài hoặc một bộ phận cơ thể cấu trúc mảnh mai, thanh mảnh một cách đặc trưng.
    • The gracile bones of the small mammal were carefully studied. (Những chiếc xương mảnh mai của loài động vật nhỏ đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gracility (danh từ): Sự mảnh dẻ, sự thanh mảnh.
    • The gracility of the structure was both its strength and its weakness. (Sự thanh mảnh của cấu trúc vừa điểm mạnh vừa điểm yếu của .)
Từ đồng nghĩa
  • Slender: mảnh khảnh, thon thả.
  • Svelte: thanh mảnh, mảnh dẻ (thường dùng cho người).
  • Willowy: cao mảnh dẻ như cây liễu.
Từ trái nghĩa
  • Sturdy: chắc chắn, vững chãi.
  • Stocky: lùn mập mạp.
  • Robust: cường tráng, khỏe mạnh.
gracile

A dancer's gracile form moves with elegant precision.

tính từ
  1. mảnh dẻ, thanh thanh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự