gracility

/grə'siliti/
Học thuật
Thân thiện
gracility

A dancer's gracility captivates the audience.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh: Chất lượng của việc dáng vẻ mảnh mai, thanh thoát duyên dáng, thường gợi lên vẻ đẹp tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gracility of the dancer's movements captivated the audience. (Vẻ thanh thanh trong những chuyển động của công đã hoặc khán giả.)
    • He admired the gracility of the antique porcelain vase. (Anh ấy ngưỡng mộ vẻ mảnh dẻ của chiếc bình sứ cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with gracility": một cách thanh thoát, mảnh dẻ.
    • The swan glided across the pond with remarkable gracility. (Thiên nga lướt qua mặt hồ một cách thanh thoát đáng chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Gracile (tính từ): mảnh dẻ, thanh thanh.
    • She has a gracile figure. ( ấy một dáng người mảnh dẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Slenderness: sự mảnh mai.
  • Delicacy: vẻ tinh tế, thanh tú.
  • Elegance: vẻ thanh lịch, tao nhã.
Từ trái nghĩa
  • Heaviness: sự nặng nề.
  • Clumsiness: sự vụng về.
  • Sturdiness: sự chắc chắn, vạm vỡ.
gracility

A dancer's gracility captivates the audience.

danh từ
  1. vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh

Từ đồng nghĩa