grace

/greis/
danh từ
  1. vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
    • to speak with grace
      ăn nói duyên
    • to dance with grace
      nhảy múa uyển chuyển
    • to walk with grace
      đi đứng uyển chuyển
  2. (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã
    • airs and graces
      diệu màu mè
  3. thái độ (trong khi làm việc )
    • to do something with a good grace
      vui lòng làm việc
    • with a bad (an all) grace
      miễn cưỡng
    • he had the grace to say that...
      anh ta cũng biết điều nói rằng...
  4. ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố
    • to be in somebody's good graces
      được ai trọng đâi, được ai chiếu cố
    • an act of grace
      hành động chiếu cố, đặc ân
  5. sự gia hạn, sự cho hoãn ( tính chất gia ơn)
    • to give somebody a week's grace
      cho hạn bảy ngày (phải trả tiền hoặc làm xong việc )
    • last day of grace
      thời hạn cuối cùng
  6. sự miễn , sự khoan hồng, sự khoan dung
    • a measure of grace
      biện pháp khoan dung
  7. ơn trời, ơn Chúa
    • by God's grace
      nhờ ơn trời, nhờ trời
    • in the year of grace 1966
      năm 1966 sau công nguyên
  8. lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm)
  9. ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...)
    • His (Her, Yours) Grace the Duke
      ngài công tước
  10. (âm nhạc) nét hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca)
    • a grace note
      nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay
  11. sự cho phép dự thi (ở trường đại học)
  12. (số nhiều) (The Graces) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ

Idioms

  • to take dinner without grace
    ăn nằm với nhau trước khi cưới
ngoại động từ
  1. làm cho duyên dáng thêm
  2. làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho
    • the ceremony was graced by the presence of...
      buổi lễ được vinh dự đón tiếp..., sự có mặt của... một vinh dự cho buổi lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grace"

grace
A young dancer moves with grace across the stage.