grade-constructed

Học thuật
Thân thiện
grade-constructed

A new grade-constructed ramp leads directly onto the freeway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được xây dựngcao trình mặt đất: Mô tả một công trình, lối vào, hoặc cấu trúc được xây dựng trực tiếp trên mặt đất tự nhiên, không sự chênh lệch độ cao đáng kể so với khu vực xung quanh không phải cầu vượt hay hầm chui.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new park features a grade-constructed pathway that is accessible to wheelchairs. (Công viên mới một lối đi được xây dựngcao trình mặt đất có thể tiếp cận được bằng xe lăn.)
    • The grade-constructed accesses to the freeway help reduce traffic congestion. (Các lối vào được xây dựngcao trình mặt đất dẫn đến đường cao tốc giúp giảm ùn tắc giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, quy hoạch đô thị giao thông vận tải để mô tả đặc điểm thiết kế của các công trình hạ tầng.
Biến thể từ gần giống
  • At-grade (adj): ngang bằng với mặt đất, cùng cao độ. Thường dùng để mô tả giao lộ hoặc đường ray.
    • The train crosses the road at an at-grade crossing. (Đoàn tàu băng qua đường tại một giao lộ ngang bằng mặt đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Ground-level (adj): ở tầng trệt, ở mặt đất.
  • At-grade (adj): cùng cao độ, ngang bằng.
Từ trái nghĩa
  • Elevated (adj): được nâng cao, trên cao ( dụ: elevated highway - đường cao tốc trên cao).
  • Below-grade (adj): dưới cao trình mặt đất ( dụ: below-grade parking - bãi đỗ xe ngầm).
grade-constructed

A new grade-constructed ramp leads directly onto the freeway.

Adjective
  1. được xây dựngcao trình mặt đất

Từ tương tự