surface

/'sə:fis/
danh từ
  1. mặt, mặt ngoài bề mặt
    • a cube has six surface s
      hình lập phương sáu mặt
    • his politeness is only on (of) the surface
      sự lễ phép của chỉ ngoài mặt
  2. (định ngữ) bề ngoài
    • surface impressions
      những ấn tượng bề ngoài
  3. (định ngữ) ở mặt biển
    • surface craft
      tàu mặt biển (đối lại với tàu ngầm)
    • surface mail
      thư gửi đường biển
  4. (toán học) mặt
    • plane surface
      mặt phẳng
    • surface of contact
      mặt tiếp xúc
ngoại động từ
  1. trang trí mặt ngoài
  2. cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm)
nội động từ
  1. nổi lên mặt nước (tàu ngầm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

surface
A child skips a flat stone across the calm surface of a pond.