granary

/'grænəri/
danh từ
  1. kho thóc
  2. vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "granary"

granary
A farmer carries a sack of grain into the large granary.