garner

/'gɑ:nə/
danh từ
  1. (thơ ca) vựa thóc, kho thóc
ngoại động từ (thơ ca)
  1. bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "garner"

garner
He filled the garner with the season's wheat harvest.