grappilleur

danh từ
  1. người mót nho
  2. (thân mật) người tìm cách kiếm chác, người tìm cách bớt xén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grappilleur"

grappilleur
Le grappilleur ramasse les raisins restants dans le vignoble.