grappin

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) neo móc
  2. (kỹ thuật) cái móc, móng ngoạm
    • jeter (mettre) le grappin sur quelqu'un
      ngoắc vào ai, nắm lấy ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grappin
Le marin lance le grappin sur le quai.